chim mồi
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chim được huấn luyện để nhử, dẫn dụ các loài chim khác: "chim mồi" là một con chim, thường thuộc loài săn mồi hoặc có tiếng hót đặc biệt, được con người sử dụng để thu hút những con chim cùng loài hoặc khác loài đến gần, nhằm mục đích bẫy, bắt hoặc quan sát.
- Chim được dùng làm mồi nhử trong săn bắn: "chim mồi" còn có thể chỉ con chim bị buộc hoặc nhốt tại chỗ để làm vật thu hút các loài chim săn mồi khác (như chim ưng, diều hâu) đến gần.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Người thợ săn dùng một con chim mồi để nhử đàn chim sẻ. (Người thợ săn sử dụng một con chim được huấn luyện để dẫn dụ những con chim sẻ khác.)
- Con chim mồi bị xích lại, kêu liên hồi để thu hút những con chim khác. (Con chim dùng làm mồi nhử bị buộc lại và kêu nhiều để hấp dẫn các con chim khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Làm chim mồi" (thành ngữ ẩn dụ): đóng vai trò dẫn dụ, thu hút người khác vào một tình huống, thường mang nghĩa tiêu cực.
- Hắn ta bị buộc phải làm chim mồi để dẫn cảnh sát tới băng nhóm. (Anh ta bị ép phải đóng vai người dẫn dụ để đưa cảnh sát đến chỗ của băng đảng.)
Biến thể và từ gần giống
- Mồi nhử (danh từ): vật dùng để dụ dỗ, thu hút.
- Chim bẫy (danh từ): chim được dùng cụ thể trong bẫy để bắt chim trời.
Từ đồng nghĩa
- Chim dụ: chim dùng để nhử, dụ (cách gọi khác của chim mồi).
- Mồi sống: vật sống dùng làm mồi nhử.
Thành ngữ liên quan
- Chim mồi, cá mồi: ví von về những thứ hoặc người bị sử dụng làm công cụ để thu hút, lôi kéo kẻ khác.
- Trong vụ án này, tên trộm nhỏ chỉ là chim mồi, cá mồi mà thôi. (Trong vụ án, tên trộm vặt chỉ là công cụ được dùng để che mắt.)